Quay lại Quay lại

Giới thiệu các gói cước Mobifone trả sau đang hot hiện nay

Thời gian
10/02/2020 • 08:11:09 PM

Bạn đang cần biết các gói cước trả sau Mobifone? Theo dõi bài viết của Banthe24h.vn để biết có những gói cước trả sau nào của Mobifone đang hot nhất hiện nay nhé!

 

1. Các gói cước dịch vụ gọi trả sau của Mobifone

gói cước dịch vụ gọi thoại trả sau của Mobifone
Gói cước dịch vụ gọi thoại trả sau Mobifone

- Gói cước E129_Cước phí 129.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) + 100 phút liên mạng + 5GB tốc độ cao.

- Gói cước E229_Cước phí 229.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2000 phút) + 200 phút liên mạng + 10GB tốc độ cao.

- Gói cước E329_Cước phí 329.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3000 phút) + 300 phút liên mạng + 15GB tốc độ cao.

- Gói cước E429_Cước phí 429.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 4000 phút) + 400 phút liên mạng + 20GB tốc độ cao.

- Gói cước E729_Cước phí 729.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 7000 phút) + 700 phút liên mạng + 35GB tốc độ cao.

- Gói cước E929_Cước phí 929.000 đồng_Hạn sử dụng 31 ngày_Thời gian cam kết 12 tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 10000 phút) + 1000 phút liên mạng + 40GB tốc độ cao.

2. Các gói cước dịch vụ truy cập mạng Mobifone trả sau

- Gói cước MDT5A_Cước phí 5.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 35 MB.

- Gói cước MDT10_Cước phí 10.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 50 MB.

- Gói cước MDT_2G_A_Cước phí 10.000 đồng/31 ngày_Không tính dung lượng, băng thông 256kpbs/256kpbs.

- Gói cước MDT_GO_Cước phí 10.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 50 MB.

- Gói cước MDT2G_Cước phí 10.000 đồng/31 ngày_Không tính dung lượng, băng thông 256kpbs

- Gói cước MDT10A_Cước phí 10.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 50 MB.

- Gói cước MDT20A_Cước phí 20.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 150 MB.

- Gói cước MDT25A_Cước phí 25.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 250 MB.

- Gói cước MDT50A_Cước phí 50.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 450 MB.

- Gói cước MDT_CUG_A50_Cước phí 50.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 2 GB.

- Gói cước MDT_FSOFT_Cước phí 50.000 đồng/31 ngày_Miễn phí 1.2 GB.

3. Các gói cước dịch vụ combo trả sau của Mobifone

gói cước dịch vụ combo trả sau của Mobifone
Gói cước dịch vụ combo trả sau của Mobifone

- Gói cước Esave_Cước thuê bao 49.000 đồng/chu kỳ_Giá gói 110.000 đồng (đã VAT)_Hạn sử dụng 31 ngày_Miễn phí mỗi chu kỳ có 180 phút gọi thoại trong nước + 600 phút nội mạng + 300 tin nhắn nội mạng + 4GB data trong nước_Thời hạn cam kết sử dụng 12 chu kỳ.

- Gói cước EMid_Cước thuê bao 49.000 đồng/chu kỳ_Giá gói 166.000 đồng (đã VAT)_Hạn sử dụng 31 ngày_Miễn phí mỗi chu kỳ có 270 phút gọi thoại trong nước + 1000 phút nội mạng + 600 tin nhắn nội mạng + 6GB data trong nước_Thời hạn cam kết sử dụng 12 chu kỳ.

- Gói cước EHigh_Cước thuê bao 49.000 đồng/chu kỳ_Giá gói 188.000 đồng (đã VAT)_Hạn sử dụng 31 ngày_Miễn phí mỗi chu kỳ có 300 phút gọi thoại trong nước + 1100 phút nội mạng + 800 tin nhắn nội mạng + 8GB data trong nước_Thời hạn cam kết sử dụng 12 chu kỳ.

- Gói cước GM_CL_Cước thuê bao 49.000 đồng/chu kỳ_Giá gói 251.000 đồng (đã VAT)_Hạn sử dụng 31 ngày_Miễn phí mỗi chu kỳ có 300 phút gọi thoại trong nước + 4000 phút nội mạng + 100 tin nhắn nội mạng + 5GB data trong nước_Thời hạn cam kết sử dụng 24 chu kỳ.

- Gói cước Sclass_Cước thuê bao 49.000 đồng/chu kỳ_Giá gói 451.000 đồng (đã VAT)_Hạn sử dụng 31 ngày_Miễn phí mỗi chu kỳ có 500 phút gọi thoại trong nước + 4000 phút nội mạng + 300 tin nhắn nội mạng + 20GB data trong nước_Thời hạn cam kết sử dụng 24 chu kỳ.

4. Các gói cước trả sau của Mobifone không tính cước thuê bao tháng

- Gói MF99_Cước phí 99.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1000 phút) + 40 phút liên mạng trong nước + 5 GB Data.

- Gói MF149_Cước phí 149.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1500 phút) + 80 phút liên mạng trong nước + 8 GB Data.

- Gói MF199_Cước phí 199.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 1500 phút) + 160 phút liên mạng trong nước + 9 GB Data.

- Gói MF299_Cước phí 299.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 2000 phút) + 300 phút liên mạng trong nước + 12 GB Data.

- Gói MF399_Cước phí 399.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 3000 phút) + 400 phút liên mạng trong nước + 17 GB Data.

- Gói MF499_Cước phí 499.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 4000 phút) + 500 phút liên mạng trong nước + 22 GB Data.

- Gói MF599_Cước phí 599.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 5000 phút) + 600 phút liên mạng trong nước + 25 GB Data.

- Gói MF799_Cước phí 799.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 7000 phút) + 700 phút liên mạng trong nước + 35 GB Data.

- Gói MF999_Cước phí 999.000 đồng/tháng_Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (tối đa 10000 phút) + 1000 phút liên mạng trong nước + 45 GB Data.

5. Các gói cước trả sau của Mobifone cho doanh nghiệp

gói cước trả sau của Mobifone dành cho doanh nghiệp
Gói cước trả sau của Mobifone cho doanh nghiệp

- Gói cước E109_Cước phí 109.000 đồng_Chu kỳ sử dụng 31 ngày_Miễn phí 500 phút gọi thoại nội mạng + 100 tin nhắn nội mạng + 150 phút trong nước + 1 GB/ngày.

- Gói cước E169_Cước phí 169.000 đồng_Chu kỳ sử dụng 31 ngày_Miễn phí 750 phút gọi thoại nội mạng + 250 phút trong nước + 4 GB/ngày + 10 phút gọi quốc tế.

- Gói cước E379_Cước phí 379.000 đồng_Chu kỳ sử dụng 31 ngày_Miễn phí 1000 phút gọi thoại nội mạng + 250 tin nhắn nội mạng +  500 phút trong nước + 6 GB/ngày + 50 phút gọi quốc tế.

- Gói cước E999_Cước phí 999.000 đồng_Chu kỳ sử dụng 31 ngày_Miễn phí 2500 phút gọi thoại nội mạng + 500 tin nhắn nội mạng +  1250 phút trong nước + 500 tin nhắn trong nước + 10 GB/ngày + 80 phút gọi quốc tế.

Chú ý: 

Khi sử dụng các gói cước trả sau của Mobifone, các doanh nghiệp cần phải thực hiện thao tác sau để gọi quốc tế. Đó là nhập theo cú pháp: 131300 + Mã nước + Mã vùng/Mã mạng + Số điện thoại muốn gọi. Ưu đãi gọi quốc tế được áp dụng như sau

- Phạm vi gọi cố định và di động: Mỹ, Canada, Trung Quốc, Hồng Kông, Bắc Hàn Quốc, Singapore, Thái Lan, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a, Lào, Cam-bo-di-a, Nhật Bản.

- Phạm vi chỉ gọi riêng cố định: Ác-hen-ti-na, Ô-xtray-li-a, BElgium, Bra-xin, Đan Mạch, Pháp, Đức, Hung-ga-ry, Ireland, Israel, Niu-di-lân, Nga, Tây Ban Nha, Đài Loan, Anh. 

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết, tổng hợp về gói cước trả sau của Mobifone mà Banthe24h.vn đã tổng hợp được. Hy vọng sau bài viết này, bạn đã nắm rõ được cách đăng kí các gói cước trả sau Mobifone và từ đó tính toán, đưa ra lựa chọn đúng đắn, phù hợp với nhu cầu sử dụng, tiết kiệm chi phí tài khoản điện thoại.

hotline
Hỗ trợ thanh toán mua thẻ

Vietcombank sacombank Oceanbank hdbank vibbank bidv techcombank vnmart dongabank maritimebank namabank tienphongbank